Video clip
KCN Quế Võ 3 - Que Vo 3 IP
Số người đang online: 62
Số lượt truy cập: 22948783
Cập nhật: 12/08/2014
III. LĨNH VỰC : QUY HOẠCH XÂY DỰNG (Phòng QL.Quy hoạch Xây dựng-ĐT: 0241 3826890)

 

CÁC THỦ TỤC

1Xác nhận hợp thoả thuận nguyên tắc thuê đất

2. Cấp Chứng chỉ Quy hoạch

3. Tham gia góp ý kiến Thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp

4. Cấp Giấy phép xây dựng đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp

5. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với các dự án đầu tư vào KCN

6. Gia hạn GPXD đối với các dự án đầu tư vào KCN



 

==========================

HƯỚNG DẪN

* Trình tự quản lý Quy hoạch và xây dựng đối với các Doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau khi đã được Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

* Một số nội dung về nhật ký thi công xây dựng công trình.

* Quy định về Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trong các Khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

* Thực hiện việc theo dõi, giám sát, quản lý cốt san nền, cốt nền xây dựng nhà máy, đối với các công trình xây dựng trong các KCN tỉnh Bắc Ninh.

 

1. Xác nhận, thoả thuận hợp đồng nguyên tắc thuê lại đất

1.1.Trình tự thực hiện:

+ Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “ Một cửa” – Văn phòng BQL các KCN Bắc Ninh

+ Cán bộ bộ phận “Một cửa” – Văn phòng Ban:

(1) Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sơ bộ tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ.

(2A) Nếu được thì vào sổ và viết phiếu hẹn ngày trả kết quả

(3) Chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn xem xét, giải quyết (có kèm theo phiếu chuyển hồ sơ).

(4) Trả kết quả cho Nhà đầu tư

(2B) Nếu hồ sơ không hợp pháp, hợp lệ thì chuyển trả Nhà đầu tư, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

1.2.Cách thức thực hiện: Thực hiện trực tiếp tại trụ sở Ban quản lý

1.3.Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ: Thoả thuận hợp đồng nguyên tắc được bộ phận tiếp nhận hồ sơ của văn phòng kiểm tra đảm bảo tính hợp lệ, hợp pháp.

Số lượng hồ sơ: Tuỳ thuộc số lượng hợp đồng mà nhà đầu tư đã ký (Ban quản lý sẽ giữ lại 1 bản).

1.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

1.5. Đối tượng thực hện TTHC: Tổ chức

1.6. Cơ quan thực hiện TTHC: BQL các KCN Bắc Ninh

1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

1.8. Lệ Phí: Miễn

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Văn bản số 1335/UBND-CN ngày 11.9.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 09.5.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định vị trí, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh.

- Văn bản số 169/BQL-ĐT ngày 31.3.2008 của Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh Thông báo về việc ký hợp đồng cho thuê lại đất.

- Thông tư số 19/2008/TT-BXD ngày 20.11.2008 hướng dẫn thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng khu công nghiệp, khu kinh tế.

 

2.  Cấp Chứng chỉ Quy hoạch

2.1. Trình tự thực hiện:

+ Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “ Một cửa” – Văn phòng Ban quản lý các KCN Bắc Ninh.

+ Cán bộ bộ phận “Một cửa” – Văn phòng Ban: (1) Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sơ bộ tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ.

(2A) Nếu được thì vào sổ và viết phiếu hẹn ngày trả kết quả

(3) Chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn xem xét, giải quyết (có kèm theo phiếu chuyển hồ sơ).

(4) Trả kết quả cho Nhà đầu tư

(2B) Nếu hồ sơ không hợp pháp, hợp lệ thì chuyển trả Nhà đầu tư, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

2.2. Cách thức thực hiện: Thực hiện trực tiếp tại trụ sở Ban quản lý

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ:

a. Đơn thoả thuận cấp chứng chỉ quy hoạch (Theo mẫu phụ lục 01 đính kèm)

b. Bản đồ bố trí lô đất thuê có xác nhận của Chủ đầu tư và Công ty đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp.

c. Hợp đồng nguyên tắc thuê lại đất hoặc Hợp đồng thuê lại đất có xác nhận của Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh.

d. Bản phô tô Giấy chứng nhận đầu tư và các Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (nếu có)

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

2.4.Thời hạn giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2.5. Đối tượng thực hện TTHC: Tổ chức

2.6. Cơ quan thực hiện TTHC: BQL các KCN Bắc Ninh

2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Chứng chỉ

2.8. Lệ Phí: Miễn

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục số 01

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14.3.2008 của Chính phủ về việc Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12.2.2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

- Thông tư số 19/2009/TT-BXD ngày 30.6.2009 của Bộ Xây dựng Quy định về quản lý Đầu tư xây dựng trong Khu công nghiệp và Khu kinh tế;

- Thông tư số 19/2008/TT-BXD ngày 20.11.2008 hướng dẫn thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng khu công nghiệp, khu kinh tế.

*****Các mẫu biểu cho mục này*****

3. Thẩm định Thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp

3.1. Trình tự thực hiện:

+ Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “ Một cửa” – Văn phòng Ban quản lý các KCN Bắc Ninh.

+ Cán bộ bộ phận “Một cửa” – Văn phòng Ban: (1) Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sơ bộ tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ.

(2A) Nếu được thì vào sổ và viết phiếu hẹn ngày trả kết quả

(3) Chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn xem xét, giải quyết (có kèm theo phiếu chuyển hồ sơ).

(4) Trả kết quả cho Nhà đầu tư

(2B) Nếu hồ sơ không hợp pháp, hợp lệ thì chuyển trả Nhà đầu tư, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

3.2. Cách thức thực hiện: Thực hiện trực tiếp tại trụ sở Ban quản lý

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: :

Thành phần hồ sơ: Lưu ý: Hồ sơ phải lưu trọng hộp và ghi danh mục hồ sơ

TT

Tên tài liệu

Số bản

Gốc

Sao

Công chứng

Công chứng

1

Tờ trình lấy ý kiến thiết kế cơ sở (đơn vị trình ký: ghi rõ họ tên, đóng dấu), số lượng 01 bản chính (theo mẫu phụ lục 02 đính kèm).

01

 

 

2

Bản sao văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình hoặc (Giấy chứng nhận đầu tư do Ban quản lý các KCN Bắc Ninh cấp).

 

 

01

3

Thuyết minh Dự án đầu tư xây dựng công trình (đơn vị tư vấn và Chủ đầu tư ký, đóng dấu).

01

 

 

4

Thuyết minh thiết kế cơ sở (đơn vị tư vấn ký, đóng dấu).

01

 

 

5

Hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở (đơn vị tư vấn ký, đóng dấu).

02

 

 

6

Các văn bản tư cách pháp lý của tổ chức tư vấn thiết kế, tổ chức khảo sát công trình theo quy định (Trong trường hợp không không có bản Công chứng, có thể mang bản chính đối chiếu) gồm có:

 

 

 

6.1

Đăng ký kinh doanh của nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây dựng; kèm theo hồ sơ năng lực hoạt động xây dựng của  nhà thầu thiết kế và nhà thầu khảo sát xây dựng.

 

01

 

6.2

Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm khảo sát xây dựng.

 

01

 

6.3

Chứng chỉ hành nghề của chủ trì thiết kế công trình dựng.

 

01

 

6.4

Chứng chỉ hành nghề của người trực tiếp thiết kế công trình; kết cấu, kiến trúc, điện, nước…

 

01

 

7

Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình.

01

 

 

8

Các văn bản của cấp có thẩm quyền khác gồm:

 

 

 

8.1

Chứng chỉ quy hoạch (nếu có)

 

 

01

8.2

Biên bản nghiệm thu thiết kế, khảo sát giữa Chủ đầu tư và tư vấn

 

01

 

8.3

Hợp đồng thuê đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

01

 

8.4

Biên bản thoả thuận điểm đấu nối điện, thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước, cổng (thoả thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật với Chủ đầu tư hạ tầng KCN và Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh), theo mẫu (theo mẫu phụ lục 03 đính kèm)

01

 

 

9

01 Đĩa CD lưu trữ phần: Kiến trúc, phần kết cấu chính các hạng mục Công trình.

9

 

 

Số lượng hồ sơ: 1 bộ

3.4.  Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM B, 15 ngày làm việc ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM C

3.5. Đối tượng thực hện TTHC: Tổ chức

3.6. Cơ quan thực hiện TTHC: BQL các KCN Bắc Ninh

3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận 

3.8. Lệ Phí:

Lệ phí Thẩm định thiết kế cơ sở theo công văn 5361/BTC-CST ngày 24/4/2006 của Bộ Tài Chính, lệ phí thẩm định TKCS được thu theo mức thu "lệ phí thẩm định dự án đầu tư" quy định tại Thông tư 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 của Bộ Tài Chính.

Mức thu: = (giá trị xây lắp) x (mức thu). Tính theo 5 nhóm công trình với các mức thu khác nhau.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ trình thẩm định Thiết kế cơ sở (theo mẫu phụ lục số 02 Hướng dẫn số………./BQL-QHXD ngày 11.9.2008)

- Biên bản nghiệm thu thiết kế, khảo sát giữa CĐT và tư vấn (theo mẫu phụ lục số 05, 05A Hướng dẫn số………./BQL-QHXD ngày 11.9.2008)

3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  Phụ lục số 02;  Phụ lục số 03

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26.11.2003 của Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4;

- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12.02.2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14.3.2008 của Chính phủ về việc Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06.02.2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng

- Thông tư số 19/2009/TT-BXD ngày 30.6.2009 của Bộ Xây dựng Quy định về quản lý Đầu tư xây dựng trong Khu công nghiệp và Khu kinh tế;

- Quyết định số 137/2013/QĐ-UBND, ngày 11.9.2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành - Quy định phân công, phân cấp quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Văn bản số 1335/UBND-CN ngày 11.9.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

*****Các mẫu biểu cho mục này*****

 

4. Cấp Giấy phép xây dựng đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp

4.1. Trình tự thực hiện:

+ Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “ Một cửa” – Văn phòng Ban quản lý các KCN Bắc Ninh.

+ Cán bộ bộ phận “Một cửa” – Văn phòng Ban: (1) Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sơ bộ tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ.

(2A) Nếu được thì vào sổ và viết phiếu hẹn ngày trả kết quả

(3) Chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn xem xét, giải quyết (có kèm theo phiếu chuyển hồ sơ).

(4) Trả kết quả cho Nhà đầu tư

(2B) Nếu hồ sơ không hợp pháp, hợp lệ thì chuyển trả Nhà đầu tư, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

4.2. Cách thức thực hiện: Thực hiện trực tiếp tại trụ sở Ban quản lý

4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ: Lưu ý: Hồ sơ phải lưu trọng hộp và ghi danh mục hồ sơ

a. Trường hợp xin giấy phép xây dựng cho một công trình

TT

Tên tài liệu

Số bản

Gốc

Sao

Công chứng

Công chứng

1

Giấy giới thiệu.

01

 

 

2

Đơn xin phép xây dựng (Theo mẫu tại Phụ lục số 06 đính kèm)

 

 

01

3

Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ quyền sở hữu công trình, nhà ở, đối với trường hợp sửa chữa cải tạo; Quyết định cho phép đầu tư xây dựng của cấp có thẩm quyền đối với công trình ngầm đô thị; Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

01

 

 

4

Văn bản tham gia góp ý kiến thiết kế cơ sở (nếu có) của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định, số lượng 01 bản sao Công chứng (nếu văn bản đó do cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và các cơ quan khác ban hành).

01

 

 

5

Bản vẽ thiết kế do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện và đã được Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định.

02

 

 

6

01 Đĩa CD lưu trữ phần: Kiến trúc, kết cấu  hạng mục Công trình (Trong trường hợp có thay đổi so với thiết kế cơ sở).

 

 

 

7

Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình của Chủ đầu tư (theo mẫu phụ lục 05 dính kèm), kèm theo chấp thuận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền.

 

01

 

8

Bản vẽ hệ thống PCCC đã được thẩm duyệt đối với công trình thuộc danh mục yêu cầu phải thẩm duyệt phương án phòng chống cháy, nổ theo quy định của pháp luật về PCCC kèm theo Văn bản thẩm duyệt PCCC.

 

01

 

9

Thoả thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật ký giữa Chủ đầu tư và Công ty ĐTPTHT được Ban quản lý các KCN Bắc Ninh xác nhận.

 

01

 

b. Trường hợp xin giấy phép xây dựng một lần cho nhiều công trình hoặc một lần cho tất cả các công trình thuộc dự án:

TT

Tên tài liệu

Số bản

Gốc

Sao

Công chứng

Công chứng

1

Giấy giới thiệu.

01

 

 

2

Đơn xin phép xây dựng (Theo mẫu tại Phụ lục số 06 đính kèm)

01

 

 

3

Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ quyền sở hữu công trình, nhà ở, đối với trường hợp sửa chữa cải tạo; Quyết định cho phép đầu tư xây dựng của cấp có thẩm quyền đối với công trình ngầm đô thị; Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

 

01

 

4

Văn bản tham gia góp ý kiến thiết kế cơ sở (nếu có) của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định, số lượng 01 bản sao Công chứng (nếu văn bản đó do cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và các cơ quan khác ban hành).

 

01

 

5

Hai bộ bản vẽ thiết kế do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện và đã được Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định.

02

 

 

6

01 Đĩa CD lưu trữ phần: Kiến trúc, kết cấu  các hạng mục Công trình (Trong trường hợp có thay đổi so với thiết kế cơ sở).

 

 

 

7

Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình của Chủ đầu tư (theo mẫu phụ lục 05 dính kèm), kèm theo chấp thuận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền.

 

01

 

8

Bản vẽ hệ thống PCCC đã được thẩm duyệt đối với công trình thuộc danh mục yêu cầu phải thẩm duyệt phương án phòng chống cháy, nổ theo quy định của pháp luật về PCCC kèm theo Văn bản thẩm duyệt PCCC.

 

01

 

9

Thoả thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật ký giữa Chủ đầu tư và Công ty ĐTPTHT được Ban quản lý các KCN Bắc Ninh xác nhận.

01

 

 

Số lượng hồ sơ: 1 bộ

4.4. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc

4.5. Đối tượng thực hện TTHC: Tổ chức

4.6. Cơ quan thực hiện TTHC: BQL các KCN Bắc Ninh

4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép  

4.8. Lệ Phí: 100.000 VNĐ

4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục số 05;  Phụ lục số 06

4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26.11.2003 của Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4;

- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12.02.2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06.02.2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng

- Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14.3.2008 của Chính phủ về việc Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

- Thông tư số 19/2009/TT-BXD ngày 30.6.2009 của Bộ Xây dựng Quy định về quản lý Đầu tư xây dựng trong Khu công nghiệp và Khu kinh tế;

- Quyết định số 137/2013/QĐ-UBND, ngày 11.9.2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành - Quy định phân công, phân cấp quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Văn bản số 1335/UBND-CN ngày 11.9.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

- Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04.9.2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng; 

- Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20.12.2012 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn Nghị định số 64/2012/NĐ-CP về cấp GPXD

*****Các mẫu biểu cho mục này*****

 

5. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với các dự án đầu tư vào KCN

5.1. Trình tự thực hiện:

+ Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “ Một cửa” – Văn phòng Ban quản lý các KCN Bắc Ninh.

+ Cán bộ bộ phận “Một cửa” – Văn phòng Ban: (1) Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sơ bộ tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ.

(2A) Nếu được thì vào sổ và viết phiếu hẹn ngày trả kết quả

(3) Chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn xem xét, giải quyết (có kèm theo phiếu chuyển hồ sơ).

(4) Trả kết quả cho Nhà đầu tư

(2B) Nếu hồ sơ không hợp pháp, hợp lệ thì chuyển trả Nhà đầu tư, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

5.2. Cách thức thực hiện: Thực hiện trực tiếp tại trụ sở Ban quản lý

5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ:

a. Đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu Phụ lục 09 đính kèm); trong đó nêu lý do điều chỉnh, số lượng 01 bản gốc;

b. Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp;

c. Các Bản vẽ thiết kế liên quan đến phần điều chỉnh so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, số lượng 01 bộ gốc.

d. Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của Chủ đầu tư, trong đó phải có nội dung bảo đảm an toàn chịu lực; an toàn phòng chống cháy nổ; bảo đảm môi trường. Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế (Nếu có) do tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện.

Lưu ý: Mỗi công trình chỉ được đề nghị điều chỉnh Giấy phép xây dựng đã được cấp 01 lần. Trường hợp điều chỉnh từ 02 lần trở lên thì phải đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới theo quy định.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5.5. Đối tượng thực hện TTHC: Tổ chức

5.6. Cơ quan thực hiện TTHC: BQL các KCN Bắc Ninh

5.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép

5.8. Lệ Phí: * Lệ phí (nếu có): Lệ phí Điều chỉnh Giấy cấp phép xây dựng theo Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 29.02.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định mức thu và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng và biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Mức phí: 50.000 VNĐ

5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục số 09

5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26.11.2003 của Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4;

- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12.02.2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06.02.2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng

- Căn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14.3.2008 của Chính phủ về việc Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

- Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BXD ngày 30.6.2009 của Bộ Xây dựng Quy định về quản lý Đầu tư xây dựng trong Khu công nghiệp và Khu kinh tế;

- Căn cứ Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04.9.2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng; 

- Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20.12.2012 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn Nghị định số 64/2012/NĐ-CP về cấp GPXD

- Quyết định số 137/2013/QĐ-UBND, ngày 11.9.2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành - Quy định phân công, phân cấp quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Căn cứ Văn bản số 1335/UBND-CN ngày 11.9.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc uỷ quyền  thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

*****Mẫu biểu cho mục này*****

 

6. Gia hạn GPXD đối với các dự án đầu tư vào KCN

6.1. Trình tự thực hiện:

+ Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại bộ phận “ Một cửa” – Văn phòng Ban quản lý các KCN Bắc Ninh.

+ Cán bộ bộ phận “Một cửa” – Văn phòng Ban: (1) Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sơ bộ tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ.

(2A) Nếu được thì vào sổ và viết phiếu hẹn ngày trả kết quả

(3) Chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn xem xét, giải quyết (có kèm theo phiếu chuyển hồ sơ).

(4) Trả kết quả cho Nhà đầu tư

(2B) Nếu hồ sơ không hợp pháp, hợp lệ thì chuyển trả Nhà đầu tư, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

6.2. Cách thức thực hiện: Thực hiện trực tiếp tại trụ sở Ban quản lý

6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:    

Thành phần hồ sơ:

a. Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng (Theo mẫu phụ lục  08 đính kèm)

b. Bản chính Giấy phép xây dựng  đã cấp

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

6.3. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

6.4. Đối tượng thực hện TTHC: Tổ chức

6.5. Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: BQL các KCN Bắc Ninh

6.6. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép

6.7. Lệ Phí:

* Lệ phí (nếu có): Lệ phí Điều chỉnh Giấy cấp phép xây dựng theo Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 29.02.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định mức thu và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng và biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Mức phí: 50.000 VNĐ

6.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục số 08

6.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

6.10. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04.9.2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng;

- Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20.12.2012 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn Nghị định số 64/2012/NĐ-CP về cấp GPXD

*****Mẫu biểu cho mục này*****