Lĩnh Đầu tư
13:46 03/04/2018
Lĩnh vực Đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh có các thủ tục như sau:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP BẮC NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Từ viết tắt: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bắc Ninh(TTHCC), Ban Quản lý các KCN Bắc Ninh (BQL)

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

- Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bắc Ninh - Số 11A, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Ban quản lý các KCN Bắc Ninh - Số 10, Đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

- Căn cứ: Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

 

1. Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (9,5 ngày); Các cơ quan phối hợp (15 ngày); UBND tỉnh (07 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

2. Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 54 ngày làm việc (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (9,5 ngày); Các cơ quan phối hợp (15 ngày); UBND tỉnh (07 ngày); Đối với những dự án thuộc trường hợp xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ theo Quy chế làm việc, trong vòng 03 ngày kể từ ngày có Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư (15 ngày); Thủ tướng Chính phủ (07 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

3. Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội.

c.Phí, lệ phí: Không.

 

4. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết:

* Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh: 23 ngày làm việc (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (7,5 ngày); Các cơ quan liên quan (10 ngày); UBND tỉnh (5 ngày).

* Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: 47 ngày làm việc (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (7,5 ngày); Các cơ quan liên quan (10 ngày); UBND tỉnh (07 ngày). Đối với những dự án thuộc trường hợp xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ theo Quy chế làm việc, trong vòng 03 ngày kể từ ngày có Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư (15 ngày); Thủ tướng Chính phủ (07 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, trong đó: TTHCC (0,5 ngày) BQL (6,5 ngày)

c. Phí, lệ phí: Không.

 

6. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết:

* Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 37 ngày làm việc (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (14,5 ngày); Các cơ quan liên quan (15 ngày); UBND tỉnh (7 ngày)

* Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: 59 ngày làm việc (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (14,5 ngày); Các cơ quan liên quan (15 ngày); UBND tỉnh (07 ngày). Đối với những dự án thuộc trường hợp xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ theo Quy chế làm việc, trong vòng 03 ngày kể từ ngày có Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư  (15 ngày); Thủ tướng Chính phủ (07 ngày)

c. Phí, lệ phí: Không.

 

7. Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (2,5 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

8. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (4,5 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc, trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (10,5 ngày); Các cơ quan liên quan (10 ngày); UBND tỉnh (05 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

10. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 54 ngày làm việc, trong đó: TTHCC (0,5 ngày); BQL (14,5 ngày); Các cơ quan liên quan (10 ngày); UBND tỉnh (07 ngày). Đối với những dự án thuộc trường hợp xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ theo Quy chế làm việc, trong vòng 03 ngày kể từ ngày có Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư (15 ngày); Thủ tướng Chính phủ (07 ngày).

c. Phí, lệ phí: Không.

 

11. Chuyển nhượng dự án đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết:

* Đối với dự án thuộc một trong các trường hợp: (i) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư, (ii) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành: 10 ngày làm việc trong đó:

- TTHCC: 0,5 ngày

- BQL: 9,5 ngày

* Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: 54 ngày làm việc  đối với dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 49 ngày làm việc đối với dự án không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (không kể thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các cơ quan), trong đó:

- TTHCC: 0,5 ngày

- BQL:

+ 19,5 ngày đối với  dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

+ 14,5 ngày đối với dự án không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- Các cơ quan: 10 ngày

- UBND tỉnh: 07 ngày. Đối với những dự án thuộc trường hợp xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ theo Quy chế làm việc, trong vòng 03 ngày kể từ ngày có Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tinh ủy, Ban chấp hành Đảng bộ

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:  10 ngày

- Thủ tướng Chính phủ: 07 ngày

* Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh:

- TTHCC: 0,5 ngày

- BQL:

+ 9,5 ngày đối với dự án không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

+ 12,5 ngày đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- Các cơ quan: 10 ngày

- UBND tỉnh: 5 ngày

c. Phí, lệ phí: Không.

 

12. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 4,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

13. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 4,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

14. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 4,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

15. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 2,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

16. Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: Ngay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

17. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 6,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

18. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 2,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

19. Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 4,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

20. Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 11,5 ngày đối với dự án quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư; Các cơ quan: 15 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

21. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

b. Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 7,5 ngày; Các cơ quan: 15 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

22. Giãn tiến độ đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Qua dịch vụ công trực tuyến theo địa chỉ: www.cqdt.bacninh.gov.vn.

b. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 01 ngày; BQL: 06 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

23. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Qua dịch vụ công trực tuyến theo địa chỉ: www.cqdt.bacninh.gov.vn.

b. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 01 ngày; BQL: 03 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

24. Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Qua dịch vụ công trực tuyến theo địa chỉ: www.cqdt.bacninh.gov.vn.

b. Thời hạn giải quyết: Ngay khi tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

25. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Qua dịch vụ công trực tuyến theo địa chỉ: www.cqdt.bacninh.gov.vn.

b. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 01 ngày; BQL: 29 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.

 

26. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

a. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Qua dịch vụ công trực tuyến theo địa chỉ: www.cqdt.bacninh.gov.vn.

b. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc trong đó: TTHCC: 0,5 ngày; BQL: 14,5 ngày.

c. Phí, lệ phí: Không.


Ban Quản lý các KCN Bắc Ninh
Top
Thăm dò
Chất lượng lao động trong các KCN Bắc Ninh (Labor quality in Bac Ninh IPs)?
Quảng cáo
Đăng ký kết nối làm việc với các doanh nghiệp trong các KCN Bắc Ninh Cây Xanh Phú Lâm Khách san Viz Goo
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Bắc Ninh Doanh nghiệp trong các KCN Bắc Ninh-Enterprises in Bac Ninh Industrial Parks Năng lực hoạt động xây dựng của Trung tâm Hỗ trợ đầu tư và phát triển KCN Bắc Ninh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của Trung tâm Hỗ trợ đầu tư và phát triển KCN Bắc Ninh
Tỷ giá ngoại tệ